คาราโอเกะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาราโอเกะ nghĩa là caraôkê, ca-rô-kê.
Nghĩa của คาราโอเกะ
Danh từ
- Caraôkê, ca-rô-kê, ca-rao-kê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ karaoke.
Câu hỏi thường gặp
คาราโอเกะ nghĩa là gì?
คาราโอเกะ (danh từ) nghĩa là caraôkê, ca-rô-kê.
คาราโอเกะ đọc thế nào?
คาราโอเกะ đọc là kaa-raa-oo-gè (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-ra-o-ke; 4 âm tiết: kaa (thanh trung), raa (thanh trung), oo (thanh trung), gè (thanh thấp).