เครื่องคิดเลข
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องคิดเลข nghĩa là máy tính cầm tay.
Nghĩa của เครื่องคิดเลข
Danh từ
- Máy tính cầm tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calculator.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องคิดเลข nghĩa là gì?
เครื่องคิดเลข (danh từ) nghĩa là máy tính cầm tay.
เครื่องคิดเลข đọc thế nào?
เครื่องคิดเลข đọc là krʉ̂ʉang-kít-lêek (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-khit-lek; 3 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), kít (thanh cao), lêek (thanh xuống).