เครื่องตัดหญ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องตัดหญ้า nghĩa là máy cắt cỏ.
Nghĩa của เครื่องตัดหญ้า
Danh từ
- Máy cắt cỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lawnmower (a machine used to cut grass).
Câu hỏi thường gặp
เครื่องตัดหญ้า nghĩa là gì?
เครื่องตัดหญ้า (danh từ) nghĩa là máy cắt cỏ.
เครื่องตัดหญ้า đọc thế nào?
เครื่องตัดหญ้า đọc là krʉ̂ʉang-dtàt-yâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-tat-ya; 3 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), dtàt (thanh thấp), yâa (thanh xuống).