ตำบล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตำบล nghĩa là vùng, miền.
Nghĩa của ตำบล
Danh từ
- Vùng, miền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spot, place; area, region; district, locality; vicinity, environs; subdistrict: administrative subdivision of อำเภอ (am-pəə, “district”), consisting of at least twenty บ้าน (bâan, “villages”) and governed by a public officer called กำนัน (gam-nan)
Câu hỏi thường gặp
ตำบล nghĩa là gì?
ตำบล (danh từ) nghĩa là vùng, miền.
ตำบล đọc thế nào?
ตำบล đọc là dtam-bon (phiên âm có dấu thanh), RTGS tam-bon; 2 âm tiết: dtam (thanh trung), bon (thanh trung).