ต่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต่อ nghĩa là ong bắp cày, nối.
Nghĩa của ต่อ
Danh từ
- Ong bắp cày.
Động từ
- Nối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ต่อ
Đồng nghĩa
Từ ghép có ต่อ
Câu ví dụ với ต่อ
- นั่นอาจเป็นสิ่งที่มีอิทธิพลต่อการตัดสินใจของพวกเขา Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wasp
- Động từ to extend; to prolong; to connect; to join; to build, construct, or create, especially by assembling certain materials; to entice or lure (as into a trap, danger, etc); to decoy; to bait; to transfer (from one to another); to transfer or pass on (as from a teacher to a student)
- Tính từ next; further
- Lượng từ time: used for expressing multiplication
- Động từ to negotiate; to bargain; to ask for reduction
- Giới từ per: for each; for every; to: used to express comparison or opposition; to: used to express motion or direction towards someone or something; until; once; before; against; from: used to indicate source or origin
- Động từ to fight; to strike; to attack; to combat; to war; to battle
Câu hỏi thường gặp
ต่อ nghĩa là gì?
ต่อ (danh từ, động từ) nghĩa là ong bắp cày, nối.
ต่อ đọc thế nào?
ต่อ đọc là dtɔ̀ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS to; 1 âm tiết: dtɔ̀ɔ (thanh thấp).