ตริโปลี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตริโปลี nghĩa là tơ-ri-pô-li.
Nghĩa của ตริโปลี
Danh từ riêng
- Tơ-ri-pô-li.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Tripoli (the capital city of Libya)
Câu hỏi thường gặp
ตริโปลี nghĩa là gì?
ตริโปลี (danh từ riêng) nghĩa là tơ-ri-pô-li.
ตริโปลี đọc thế nào?
ตริโปลี đọc là dtrì-bpoo-lii (phiên âm có dấu thanh), RTGS tri-po-li; 3 âm tiết: dtrì (thanh thấp), bpoo (thanh trung), lii (thanh trung).