ตลาดหลักทรัพย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตลาดหลักทรัพย์ nghĩa là Sàn giao dịch chứng khoán.
Nghĩa của ตลาดหลักทรัพย์
Danh từ
- Sàn giao dịch chứng khoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stock exchange.
Câu hỏi thường gặp
ตลาดหลักทรัพย์ nghĩa là gì?
ตลาดหลักทรัพย์ (danh từ) nghĩa là Sàn giao dịch chứng khoán.
ตลาดหลักทรัพย์ đọc thế nào?
ตลาดหลักทรัพย์ đọc là dtà-làat-làk-sáp (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-lat-lak-sap; 4 âm tiết: dtà (thanh thấp), làat (thanh thấp), làk (thanh thấp), sáp (thanh cao).