TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตลาดหลักทรัพย์

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dtà-làat-làk-sápRTGS ta-lat-lak-sap /ta˨˩.laːt̚˨˩.lak̚˨˩.sap̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตะdtàthanh thấpphụ âm trungหฺลาดlàatthanh thấpphụ âm caoหฺลักlàkthanh thấpphụ âm caoซับsápthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ตลาดหลักทรัพย์ nghĩa là Sàn giao dịch chứng khoán.

Nghĩa của ตลาดหลักทรัพย์

Danh từ

  1. Sàn giao dịch chứng khoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stock exchange.

Câu hỏi thường gặp

ตลาดหลักทรัพย์ nghĩa là gì?

ตลาดหลักทรัพย์ (danh từ) nghĩa là Sàn giao dịch chứng khoán.

ตลาดหลักทรัพย์ đọc thế nào?

ตลาดหลักทรัพย์ đọc là dtà-làat-làk-sáp (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-lat-lak-sap; 4 âm tiết: dtà (thanh thấp), làat (thanh thấp), làk (thanh thấp), sáp (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.