ตู้ปลา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตู้ปลา nghĩa là bể cá.
Nghĩa của ตู้ปลา
Danh từ
- Bể cá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aquarium, fish tank.
Câu hỏi thường gặp
ตู้ปลา nghĩa là gì?
ตู้ปลา (danh từ) nghĩa là bể cá.
ตู้ปลา đọc thế nào?
ตู้ปลา đọc là dtûu-bplaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tu-pla; 2 âm tiết: dtûu (thanh xuống), bplaa (thanh trung).