ตุลาคม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตุลาคม nghĩa là tháng mười.
Nghĩa của ตุลาคม
Danh từ riêng
- Tháng mười.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng October (the tenth month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
ตุลาคม nghĩa là gì?
ตุลาคม (danh từ riêng) nghĩa là tháng mười.
ตุลาคม đọc thế nào?
ตุลาคม đọc là dtù-laa-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS tu-la-khom; 3 âm tiết: dtù (thanh thấp), laa (thanh trung), kom (thanh trung).