TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตราไปรษณียากร

dtraa-bprai-sà-nii-yaa-gɔɔnRTGS tra-prai-sa-ni-ya-kon /traː˧.praj˧.sa˨˩.niː˧.jaː˧.kɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตฺราdtraathanh trungphụ âm trungไปฺรbpraithanh trungphụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoนีniithanh trungphụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấpกอนgɔɔnthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ดวง

ตราไปรษณียากร nghĩa là tem, cò.

Nghĩa của ตราไปรษณียากร

Danh từ

  1. Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตราไปรษณียากร

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ postage stamp.

Câu hỏi thường gặp

ตราไปรษณียากร nghĩa là gì?

ตราไปรษณียากร (danh từ) nghĩa là tem, cò.

ตราไปรษณียากร đọc thế nào?

ตราไปรษณียากร đọc là dtraa-bprai-sà-nii-yaa-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS tra-prai-sa-ni-ya-kon; 6 âm tiết: dtraa (thanh trung), bprai (thanh trung), sà (thanh thấp), nii (thanh trung), yaa (thanh trung), gɔɔn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.