ตราไปรษณียากร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตราไปรษณียากร nghĩa là tem, cò.
Nghĩa của ตราไปรษณียากร
Danh từ
- Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตราไปรษณียากร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ postage stamp.
Câu hỏi thường gặp
ตราไปรษณียากร nghĩa là gì?
ตราไปรษณียากร (danh từ) nghĩa là tem, cò.
ตราไปรษณียากร đọc thế nào?
ตราไปรษณียากร đọc là dtraa-bprai-sà-nii-yaa-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS tra-prai-sa-ni-ya-kon; 6 âm tiết: dtraa (thanh trung), bprai (thanh trung), sà (thanh thấp), nii (thanh trung), yaa (thanh trung), gɔɔn (thanh trung).