ตุรกี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตุรกี nghĩa là thổ nhĩ kỳ, thổ nhĩ kì.
Nghĩa của ตุรกี
Danh từ riêng
- Thổ Nhĩ Kỳ, Thổ Nhĩ Kì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Turkey (a country located in Eastern Thrace in Southeastern Europe and Anatolia in West Asia)
Câu hỏi thường gặp
ตุรกี nghĩa là gì?
ตุรกี (danh từ riêng) nghĩa là thổ nhĩ kỳ, thổ nhĩ kì.
ตุรกี đọc thế nào?
ตุรกี đọc là dtù-rá-gii (phiên âm có dấu thanh), RTGS tu-ra-ki; 3 âm tiết: dtù (thanh thấp), rá (thanh cao), gii (thanh trung).