ต่าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต่าง nghĩa là khác.
Nghĩa của ต่าง
Tính từ
- Khác.
Từ ghép có ต่าง
- ต่างประเทศ — Nước ngoài.
- หน้าต่าง — Cửa sổ.
- ต่างด้าว — Nước ngoài.
- ผลต่าง — Hiệu số, hiệu.
- ต่างหู — Khuyên tai, khuyên, hoa tai, bông tai.
- ภาษาต่างประเทศ — Ngoại ngữ.
Câu ví dụ với ต่าง
- ศาสนากับปรัชญาต่างกันอย่างไร? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679106
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a shoulder pole carried by a beast of burden; a packsaddle
- Động từ to carry; to put on or take on a load, as of passengers, goods, etc.
- Tính từ different; substituting; replacing; other
- Phó từ as a substitute or replacement; in place of someone or something
- Giới từ as a substitute for or replacement of; in place of
- Đại từ each
- Danh từ used in หน้าต่าง (nâa-dtàang, “window”)
- Động từ to substitute; to replace; to take the place of
Câu hỏi thường gặp
ต่าง nghĩa là gì?
ต่าง (tính từ) nghĩa là khác.
ต่าง đọc thế nào?
ต่าง đọc là dtàang (phiên âm có dấu thanh), RTGS tang; 1 âm tiết: dtàang (thanh thấp).