TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ต่าง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtàangRTGS tang /taːŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ต่างdtàangthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การต่าง, ความต่าง (thêm การ/ความ phía trước)

ต่าง nghĩa là khác.

Nghĩa của ต่าง

Tính từ

  1. Khác.

Từ ghép có ต่าง

Câu ví dụ với ต่าง

  • ศาสนากับปรัชญาต่างกันอย่างไร? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679106

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a shoulder pole carried by a beast of burden; a packsaddle
  • Động từ to carry; to put on or take on a load, as of passengers, goods, etc.
  • Tính từ different; substituting; replacing; other
  • Phó từ as a substitute or replacement; in place of someone or something
  • Giới từ as a substitute for or replacement of; in place of
  • Đại từ each
  • Danh từ used in หน้าต่าง (nâa-dtàang, “window”)
  • Động từ to substitute; to replace; to take the place of

Câu hỏi thường gặp

ต่าง nghĩa là gì?

ต่าง (tính từ) nghĩa là khác.

ต่าง đọc thế nào?

ต่าง đọc là dtàang (phiên âm có dấu thanh), RTGS tang; 1 âm tiết: dtàang (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.