TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตุ๊กตาแม่ลูกดก

dtúk-gà-dtaa-mɛ̂ɛ-lûuk-dòkRTGS tuk-ka-ta-mae-luk-dok /tuk̚˦˥.ka˨˩.taː˧.mɛː˥˩.luːk̚˥˩.dok̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตุ๊กdtúkthanh caophụ âm trungกะgàthanh thấpphụ âm trungตาdtaathanh trungphụ âm trungแม่mɛ̂ɛthanh xuốngphụ âm thấpลูกlûukthanh xuốngphụ âm thấpดกdòkthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว

ตุ๊กตาแม่ลูกดก nghĩa là múp bê làm tổ, búp bê nga.

Nghĩa của ตุ๊กตาแม่ลูกดก

Danh từ

  1. Múp bê làm tổ, búp bê nga, búp bê lồng nhau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ matryoshka; Russian doll

Câu hỏi thường gặp

ตุ๊กตาแม่ลูกดก nghĩa là gì?

ตุ๊กตาแม่ลูกดก (danh từ) nghĩa là múp bê làm tổ, búp bê nga.

ตุ๊กตาแม่ลูกดก đọc thế nào?

ตุ๊กตาแม่ลูกดก đọc là dtúk-gà-dtaa-mɛ̂ɛ-lûuk-dòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS tuk-ka-ta-mae-luk-dok; 6 âm tiết: dtúk (thanh cao), gà (thanh thấp), dtaa (thanh trung), mɛ̂ɛ (thanh xuống), lûuk (thanh xuống), dòk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.