TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตอนเช้า

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtɔɔn-cháaoRTGS ton-chao /tɔːn˧.t͡ɕʰaːw˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตอนdtɔɔnthanh trungphụ âm trungช้าวcháaothanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ตอนเช้า nghĩa là buổi sáng.

Nghĩa của ตอนเช้า

Danh từ

  1. Buổi sáng.

Câu ví dụ với ตอนเช้า

  • ฉันดื่มกาแฟในตอนเช้า Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671227
  • ในตอนเช้าทอมตื่นแต่เช้า Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679140
  • ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ morning, morning time

Câu hỏi thường gặp

ตอนเช้า nghĩa là gì?

ตอนเช้า (danh từ) nghĩa là buổi sáng.

ตอนเช้า đọc thế nào?

ตอนเช้า đọc là dtɔɔn-cháao (phiên âm có dấu thanh), RTGS ton-chao; 2 âm tiết: dtɔɔn (thanh trung), cháao (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.