ตอนเช้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตอนเช้า nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của ตอนเช้า
Danh từ
- Buổi sáng.
Câu ví dụ với ตอนเช้า
- ฉันดื่มกาแฟในตอนเช้า Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671227
- ในตอนเช้าทอมตื่นแต่เช้า Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679140
- ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morning, morning time
Câu hỏi thường gặp
ตอนเช้า nghĩa là gì?
ตอนเช้า (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
ตอนเช้า đọc thế nào?
ตอนเช้า đọc là dtɔɔn-cháao (phiên âm có dấu thanh), RTGS ton-chao; 2 âm tiết: dtɔɔn (thanh trung), cháao (thanh cao).