ตะกั่ว
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dtà-gùuaRTGS ta-kua
/ta˨˩.kua̯˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ตะdtàthanh thấpphụ âm trungกั่วgùuathanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะกั่ว nghĩa là chì.
Nghĩa của ตะกั่ว
Danh từ
- Chì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lead (metal).; tin (metal).
Câu hỏi thường gặp
ตะกั่ว nghĩa là gì?
ตะกั่ว (danh từ) nghĩa là chì.
ตะกั่ว đọc thế nào?
ตะกั่ว đọc là dtà-gùua (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-kua; 2 âm tiết: dtà (thanh thấp), gùua (thanh thấp).