ตก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตก nghĩa là ngã, té.
Nghĩa của ตก
Động từ
- Ngã, té, rớt, rơi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตก
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ตก
- ฉันจะไปที่นั่นถึงแม้ฝนจะตก Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021461
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drop; to fall; to drop (to give birth to); to drop; to let out; to discharge; to release; to set; to wane; to not catch up with; to fail to catch; to decrease; to reduce; to fail; to fall into or under; to be subjected to; to suffer; to experience; to undergo
- Phó từ successfully
- Động từ to fish; to angle; to catch; to manoeuvre; to manipulate; to fish; to angle, to hook; to snare; to attract; to captivate; to fascinate
Câu hỏi thường gặp
ตก nghĩa là gì?
ตก (động từ) nghĩa là ngã, té.
ตก đọc thế nào?
ตก đọc là dtòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS tok; 1 âm tiết: dtòk (thanh thấp).