TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตก

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtòkRTGS tok /tok̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตกdtòkthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การตก, ความตก (thêm การ/ความ phía trước)

ตก nghĩa là ngã, té.

Nghĩa của ตก

Động từ

  1. Ngã, té, rớt, rơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตก

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ตก

  • ฉันจะไปที่นั่นถึงแม้ฝนจะตก Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021461

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drop; to fall; to drop (to give birth to); to drop; to let out; to discharge; to release; to set; to wane; to not catch up with; to fail to catch; to decrease; to reduce; to fail; to fall into or under; to be subjected to; to suffer; to experience; to undergo
  • Phó từ successfully
  • Động từ to fish; to angle; to catch; to manoeuvre; to manipulate; to fish; to angle, to hook; to snare; to attract; to captivate; to fascinate

Câu hỏi thường gặp

ตก nghĩa là gì?

ตก (động từ) nghĩa là ngã, té.

ตก đọc thế nào?

ตก đọc là dtòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS tok; 1 âm tiết: dtòk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.