ตับ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtàpRTGS tap
/tap̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ตับdtàpthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตับ nghĩa là gan.
Nghĩa của ตับ
Danh từ
- Gan.
Từ ghép có ตับ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liver.
- Danh từ skewer for barbecuing fish or chicken.; row, line.
Câu hỏi thường gặp
ตับ nghĩa là gì?
ตับ (danh từ) nghĩa là gan.
ตับ đọc thế nào?
ตับ đọc là dtàp (phiên âm có dấu thanh), RTGS tap; 1 âm tiết: dtàp (thanh thấp).