ต้อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต้อง nghĩa là phải.
Nghĩa của ต้อง
Động từ
- Phải.
Từ ghép có ต้อง
- ต้องการ — Cần.
- แตะต้อง — Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
- ผู้ต้องสงสัย — Nghi phạm.
Câu ví dụ với ต้อง
- ฉันต้องไปนอนแล้ว Tôi phải đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4284485
- เธอต้องมีอายุมากกว่า 80 ปี Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675860
- คุณต้องไม่ทำมันตอนนี้ Bạn không được làm điều đó bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679097
- ในการทำเช่นนั้น คุณต้องยอมรับความเสี่ยง để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878392
- ไม่ต้องกังวล Đừng lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878434
- ฉันจำเป็นต้องตีใครสักคน Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675814
- ฉันต้องเขียนจดหมาย คุณมีกระดาษบ้างไหม? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to touch; to come into contact (with); to hit; to be subject to; to be liable to; to be susceptible of; to be affected by; to be in accordance (with); to be in line (with); to agree (with); to be compatible (with); to meet; to have (to); to be required (to); to need (to); to be necessary (to, for, etc.)
Câu hỏi thường gặp
ต้อง nghĩa là gì?
ต้อง (động từ) nghĩa là phải.
ต้อง đọc thế nào?
ต้อง đọc là dtɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS tong; 1 âm tiết: dtɔ̂ng (thanh xuống).