ตรุษจีน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตรุษจีน nghĩa là tết nguyên đán, tết, tết âm lịch.
Nghĩa của ตรุษจีน
Danh từ riêng
- Tết Nguyên Đán.
- Tết, Tết Âm lịch, tết ta.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Chinese New Year
Câu hỏi thường gặp
ตรุษจีน nghĩa là gì?
ตรุษจีน (danh từ riêng) nghĩa là tết nguyên đán, tết, tết âm lịch.
ตรุษจีน đọc thế nào?
ตรุษจีน đọc là dtrùt-jiin (phiên âm có dấu thanh), RTGS trut-chin; 2 âm tiết: dtrùt (thanh thấp), jiin (thanh trung).