ตรินิแดดและโตเบโก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตรินิแดดและโตเบโก nghĩa là tri-ni-đát và tô-ba-gô.
Nghĩa của ตรินิแดดและโตเบโก
Danh từ riêng
- Tri-ni-đát và Tô-ba-gô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Trinidad and Tobago (a country consisting of two main islands and several smaller islands in the Caribbean, off the coast of Venezuela)
Câu hỏi thường gặp
ตรินิแดดและโตเบโก nghĩa là gì?
ตรินิแดดและโตเบโก (danh từ riêng) nghĩa là tri-ni-đát và tô-ba-gô.
ตรินิแดดและโตเบโก đọc thế nào?
ตรินิแดดและโตเบโก đọc là dtrì-ní-dɛ̀ɛt-lɛ́-dtoo-bee-gôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS tri-ni-daet-lae-to-be-ko; 7 âm tiết: dtrì (thanh thấp), ní (thanh cao), dɛ̀ɛt (thanh thấp), lɛ́ (thanh cao), dtoo (thanh trung), bee (thanh trung), gôo (thanh xuống).