TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตรินิแดดและโตเบโก

tên riêng
dtrì-ní-dɛ̀ɛt-lɛ́-dtoo-bee-gôoRTGS tri-ni-daet-lae-to-be-ko /tri˨˩.ni˦˥.dɛːt̚˨˩.lɛʔ˦˥.toː˧.beː˧.koː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตฺริdtrìthanh thấpphụ âm trungนิníthanh caophụ âm thấpแดดdɛ̀ɛtthanh thấpphụ âm trungและlɛ́thanh caophụ âm thấpโตdtoothanh trungphụ âm trungเบbeethanh trungphụ âm trungโก้gôothanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ตรินิแดดและโตเบโก nghĩa là tri-ni-đát và tô-ba-gô.

Nghĩa của ตรินิแดดและโตเบโก

Danh từ riêng

  1. Tri-ni-đát và Tô-ba-gô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Trinidad and Tobago (a country consisting of two main islands and several smaller islands in the Caribbean, off the coast of Venezuela)

Câu hỏi thường gặp

ตรินิแดดและโตเบโก nghĩa là gì?

ตรินิแดดและโตเบโก (danh từ riêng) nghĩa là tri-ni-đát và tô-ba-gô.

ตรินิแดดและโตเบโก đọc thế nào?

ตรินิแดดและโตเบโก đọc là dtrì-ní-dɛ̀ɛt-lɛ́-dtoo-bee-gôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS tri-ni-daet-lae-to-be-ko; 7 âm tiết: dtrì (thanh thấp), ní (thanh cao), dɛ̀ɛt (thanh thấp), lɛ́ (thanh cao), dtoo (thanh trung), bee (thanh trung), gôo (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.