ตื้น
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtʉ̂ʉnRTGS tuen
/tɯːn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ตื้นdtʉ̂ʉnthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความตื้น (thêm การ/ความ phía trước)
ตื้น nghĩa là nông, cạn.
Nghĩa của ตื้น
Tính từ
- Nông, cạn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตื้น
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ shallow; not deep.; superficial.; easy.
Câu hỏi thường gặp
ตื้น nghĩa là gì?
ตื้น (tính từ) nghĩa là nông, cạn.
ตื้น đọc thế nào?
ตื้น đọc là dtʉ̂ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS tuen; 1 âm tiết: dtʉ̂ʉn (thanh xuống).