ตะวันออกกลาง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะวันออกกลาง nghĩa là trung đông.
Nghĩa của ตะวันออกกลาง
Danh từ riêng
- Trung Đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng (geopolitics) Middle East (the geopolitical region at the intersection of Asia, Africa and Europe, comprising West Asia excluding the South Caucasus and additionally including all of Egypt and all of Turkey)
Câu hỏi thường gặp
ตะวันออกกลาง nghĩa là gì?
ตะวันออกกลาง (danh từ riêng) nghĩa là trung đông.
ตะวันออกกลาง đọc thế nào?
ตะวันออกกลาง đọc là dtà-wan-ɔ̀ɔk-glaang (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-wan-ok-klang; 4 âm tiết: dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp), glaang (thanh trung).