ต่อมไทรอยด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต่อมไทรอยด์ nghĩa là tuyến giáp.
Nghĩa của ต่อมไทรอยด์
Danh từ
- Tuyến giáp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thyroid gland.
Câu hỏi thường gặp
ต่อมไทรอยด์ nghĩa là gì?
ต่อมไทรอยด์ (danh từ) nghĩa là tuyến giáp.
ต่อมไทรอยด์ đọc thế nào?
ต่อมไทรอยด์ đọc là dtɔ̀m-tai-rɔɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS tom-thai-roi; 3 âm tiết: dtɔ̀m (thanh thấp), tai (thanh trung), rɔɔi (thanh trung).