ตัณหา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตัณหา nghĩa là ham muốn, tham muốn.
Nghĩa của ตัณหา
Danh từ
trang trọng- Ham muốn, tham muốn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desire; passion; lust.
Câu hỏi thường gặp
ตัณหา nghĩa là gì?
ตัณหา (danh từ) nghĩa là ham muốn, tham muốn.
ตัณหา đọc thế nào?
ตัณหา đọc là dtan-hǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tan-ha; 2 âm tiết: dtan (thanh trung), hǎa (thanh lên).