ตรวจ
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtrùuatRTGS truat
/trua̯t̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ตฺรวดdtrùuatthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การตรวจ (thêm การ/ความ phía trước)
ตรวจ nghĩa là kiểm tra, khám.
Nghĩa của ตรวจ
Động từ
- Kiểm tra, khám.
Từ ghép có ตรวจ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to examine; to inspect; to check
Câu hỏi thường gặp
ตรวจ nghĩa là gì?
ตรวจ (động từ) nghĩa là kiểm tra, khám.
ตรวจ đọc thế nào?
ตรวจ đọc là dtrùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS truat; 1 âm tiết: dtrùuat (thanh thấp).