ตาราง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตาราง nghĩa là lưới, mạng, bảng, bảng kế.
Nghĩa của ตาราง
Danh từ
- Lưới, mạng.
- Bảng, bảng kế, biểu.
- Lịch trình, thời khắc biểu, thời gian biểu.
- Thời khóa biểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grid; table; schedule, timetable.; square (measure type, as in “square meter”).
Câu hỏi thường gặp
ตาราง nghĩa là gì?
ตาราง (danh từ) nghĩa là lưới, mạng, bảng, bảng kế.
ตาราง đọc thế nào?
ตาราง đọc là dtaa-raang (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-rang; 2 âm tiết: dtaa (thanh trung), raang (thanh trung).