ตีน
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtiinRTGS tin
/tiːn˧/ giọng máy của trình duyệt
ตีนdtiinthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
ตีน nghĩa là chân.
Nghĩa của ตีน
Danh từ
- Chân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตีน
Đồng nghĩa
Từ ghép có ตีน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (classifer ข้าง for a single one or คู่ for a pair) foot; lowest or supporting part: foot, base, pedestal, etc.
- Danh từ mudskipper
Câu hỏi thường gặp
ตีน nghĩa là gì?
ตีน (danh từ) nghĩa là chân.
ตีน đọc thế nào?
ตีน đọc là dtiin (phiên âm có dấu thanh), RTGS tin; 1 âm tiết: dtiin (thanh trung).