ตองงา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตองงา nghĩa là tôn-ga.
Nghĩa của ตองงา
Danh từ riêng
- Tôn-ga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Tonga (a country and archipelago of Polynesia in Oceania)
Câu hỏi thường gặp
ตองงา nghĩa là gì?
ตองงา (danh từ riêng) nghĩa là tôn-ga.
ตองงา đọc thế nào?
ตองงา đọc là dtɔɔng-ngaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tong-nga; 2 âm tiết: dtɔɔng (thanh trung), ngaa (thanh trung).