ตะไบ
dtà-baiRTGS ta-bai
/ta˨˩.baj˧/ giọng máy của trình duyệt
ตะdtàthanh thấpphụ âm trungไบbaithanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะไบ nghĩa là giũa.
Nghĩa của ตะไบ
Danh từ
- Giũa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ file; rasp (tool)
- Động từ to file (with a tool)
Câu hỏi thường gặp
ตะไบ nghĩa là gì?
ตะไบ (danh từ) nghĩa là giũa.
ตะไบ đọc thế nào?
ตะไบ đọc là dtà-bai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-bai; 2 âm tiết: dtà (thanh thấp), bai (thanh trung).