ตัวผู้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตัวผู้ nghĩa là đực.
Nghĩa của ตัวผู้
Danh từ
- Đực.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตัวผู้
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ male (animal).
Câu hỏi thường gặp
ตัวผู้ nghĩa là gì?
ตัวผู้ (danh từ) nghĩa là đực.
ตัวผู้ đọc thế nào?
ตัวผู้ đọc là dtuua-pûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS tua-phu; 2 âm tiết: dtuua (thanh trung), pûu (thanh xuống).