ตระกูลภาษา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตระกูลภาษา nghĩa là ngữ hệ, hệ ngôn ngữ.
Nghĩa của ตระกูลภาษา
Danh từ
- Ngữ hệ, hệ ngôn ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ language family
Câu hỏi thường gặp
ตระกูลภาษา nghĩa là gì?
ตระกูลภาษา (danh từ) nghĩa là ngữ hệ, hệ ngôn ngữ.
ตระกูลภาษา đọc thế nào?
ตระกูลภาษา đọc là dtrà-guun-paa-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tra-kun-pha-sa; 4 âm tiết: dtrà (thanh thấp), guun (thanh trung), paa (thanh trung), sǎa (thanh lên).