ตะไคร่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะไคร่ nghĩa là địa y.
Nghĩa của ตะไคร่
Danh từ
- Địa y.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moss; lichen
Câu hỏi thường gặp
ตะไคร่ nghĩa là gì?
ตะไคร่ (danh từ) nghĩa là địa y.
ตะไคร่ đọc thế nào?
ตะไคร่ đọc là dtà-krâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-khrai; 2 âm tiết: dtà (thanh thấp), krâi (thanh xuống).