ตลาดนัด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตลาดนัด nghĩa là chợ trời, chợ.
Nghĩa của ตลาดนัด
Danh từ
- Chợ trời.
- Chợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flea market; bazaar
Câu hỏi thường gặp
ตลาดนัด nghĩa là gì?
ตลาดนัด (danh từ) nghĩa là chợ trời, chợ.
ตลาดนัด đọc thế nào?
ตลาดนัด đọc là dtà-làat-nát (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-lat-nat; 3 âm tiết: dtà (thanh thấp), làat (thanh thấp), nát (thanh cao).