ตาข่าย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตาข่าย nghĩa là lưới, mạng, mùng.
Nghĩa của ตาข่าย
Danh từ
- Lưới, mạng.
- Mùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ net; netting, meshwork
Câu hỏi thường gặp
ตาข่าย nghĩa là gì?
ตาข่าย (danh từ) nghĩa là lưới, mạng, mùng.
ตาข่าย đọc thế nào?
ตาข่าย đọc là dtaa-kàai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-khai; 2 âm tiết: dtaa (thanh trung), kàai (thanh thấp).