TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตาย

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtaaiRTGS tai /taːj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตายdtaaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การตาย, ความตาย (thêm การ/ความ phía trước)

ตาย nghĩa là chết, mất, qua đời.

Nghĩa của ตาย

Động từ

  1. Chết.
  2. Mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.

Tính từ

  1. Chết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตาย

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có ตาย

Câu ví dụ với ตาย

  • ฉันกำลังจะหิวตาย! Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878806
  • ทอมตาย Tom đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784285
  • ตาย! Chết đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to die (to cease to live; to cease to function; to cease to move); to render dead
  • Tính từ dead (numb; bereft of sensation; lacking sensitivity of feeling; no longer functioning; no longer moving); killing; slaying
  • Phó từ to death (until death); to death (to a great degree; to excess)

Câu hỏi thường gặp

ตาย nghĩa là gì?

ตาย (động từ, tính từ) nghĩa là chết, mất, qua đời.

ตาย đọc thế nào?

ตาย đọc là dtaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS tai; 1 âm tiết: dtaai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.