ตับแข็ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตับแข็ง nghĩa là xơ gan.
Nghĩa của ตับแข็ง
Danh từ
- Xơ gan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cirrhosis.
Câu hỏi thường gặp
ตับแข็ง nghĩa là gì?
ตับแข็ง (danh từ) nghĩa là xơ gan.
ตับแข็ง đọc thế nào?
ตับแข็ง đọc là dtàp-kɛ̌ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS tap-khaeng; 2 âm tiết: dtàp (thanh thấp), kɛ̌ng (thanh lên).