TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตำรวจ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtam-rùuatRTGS tam-ruat /tam˧.rua̯t̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตำdtamthanh trungphụ âm trungหฺรวดrùuatthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน

ตำรวจ nghĩa là cảnh sát, công an.

Nghĩa của ตำรวจ

Danh từ

  1. Cảnh sát.
  2. Công an.

Từ ghép có ตำรวจ

Câu ví dụ với ตำรวจ

  • โทรหาตำรวจ! Hãy gọi cho cảnh sát (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ public officer in charge of security of the royalty and royal places; force or body of such officers; police officer; police (organised civil force)

Câu hỏi thường gặp

ตำรวจ nghĩa là gì?

ตำรวจ (danh từ) nghĩa là cảnh sát, công an.

ตำรวจ đọc thế nào?

ตำรวจ đọc là dtam-rùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS tam-ruat; 2 âm tiết: dtam (thanh trung), rùuat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.