TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตรวจสอบ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtrùuat-sɔ̀ɔpRTGS truat-sop /trua̯t̚˨˩.sɔːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตฺรวดdtrùuatthanh thấpphụ âm trungสอบsɔ̀ɔpthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การตรวจสอบ (thêm การ/ความ phía trước)

ตรวจสอบ nghĩa là kiểm tra, khám.

Nghĩa của ตรวจสอบ

Động từ

  1. Kiểm tra, khám.

Câu ví dụ với ตรวจสอบ

  • ฉันแค่ต้องการตรวจสอบอีเมลของฉัน Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714323

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to check; to examine; to verify.

Câu hỏi thường gặp

ตรวจสอบ nghĩa là gì?

ตรวจสอบ (động từ) nghĩa là kiểm tra, khám.

ตรวจสอบ đọc thế nào?

ตรวจสอบ đọc là dtrùuat-sɔ̀ɔp (phiên âm có dấu thanh), RTGS truat-sop; 2 âm tiết: dtrùuat (thanh thấp), sɔ̀ɔp (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.