ตะบอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะบอง nghĩa là dùi cui, gậy tày.
Nghĩa của ตะบอง
Danh từ
- Dùi cui, gậy tày, gậy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ club; bat; baton
Câu hỏi thường gặp
ตะบอง nghĩa là gì?
ตะบอง (danh từ) nghĩa là dùi cui, gậy tày.
ตะบอง đọc thế nào?
ตะบอง đọc là dtà-bɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-bong; 2 âm tiết: dtà (thanh thấp), bɔɔng (thanh trung).