ตลิ่ง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dtà-lìngRTGS ta-ling
/ta˨˩.liŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ตะdtàthanh thấpphụ âm trungหฺลิ่งlìngthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตลิ่ง nghĩa là bờ.
Nghĩa của ตลิ่ง
Danh từ
- Bờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตลิ่ง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank (of a river or a canal)
Câu hỏi thường gặp
ตลิ่ง nghĩa là gì?
ตลิ่ง (danh từ) nghĩa là bờ.
ตลิ่ง đọc thế nào?
ตลิ่ง đọc là dtà-lìng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-ling; 2 âm tiết: dtà (thanh thấp), lìng (thanh thấp).