Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การตกเลือด (thêm การ/ความ phía trước)
ตกเลือด nghĩa là chảy máu, xuất huyết.
Nghĩa của ตกเลือด
Động từ
Chảy máu, xuất huyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Động từ to bleed
Câu hỏi thường gặp
ตกเลือด nghĩa là gì?
ตกเลือด (động từ) nghĩa là chảy máu, xuất huyết.
ตกเลือด đọc thế nào?
ตกเลือด đọc là dtòk-lʉ̂ʉat (phiên âm có dấu thanh), RTGS tok-lueat; 2 âm tiết: dtòk (thanh thấp), lʉ̂ʉat (thanh xuống).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.