ตาปู
dtaa-bpuuRTGS ta-pu
/taː˧.puː˧/ giọng máy của trình duyệt
ตาdtaathanh trungphụ âm trungปูbpuuthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว, ดอก
ตาปู nghĩa là đinh.
Nghĩa của ตาปู
Danh từ
cũ- Đinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nail, tack, spike.
Câu hỏi thường gặp
ตาปู nghĩa là gì?
ตาปู (danh từ) nghĩa là đinh.
ตาปู đọc thế nào?
ตาปู đọc là dtaa-bpuu (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-pu; 2 âm tiết: dtaa (thanh trung), bpuu (thanh trung).