ตะวันออกเฉียงเหนือ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะวันออกเฉียงเหนือ nghĩa là phía đông bắc, hướng đông bắc.
Nghĩa của ตะวันออกเฉียงเหนือ
Danh từ
- Phía đông bắc, hướng đông bắc, đông bắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตะวันออกเฉียงเหนือ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ northeast; Northeast region of Thailand
Câu hỏi thường gặp
ตะวันออกเฉียงเหนือ nghĩa là gì?
ตะวันออกเฉียงเหนือ (danh từ) nghĩa là phía đông bắc, hướng đông bắc.
ตะวันออกเฉียงเหนือ đọc thế nào?
ตะวันออกเฉียงเหนือ đọc là dtà-wan-ɔ̀ɔk-chǐiang-nʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-wan-ok-chiang-nuea; 5 âm tiết: dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp), chǐiang (thanh lên), nʉ̌ʉa (thanh lên).