TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตะวันออกเฉียงเหนือ

dtà-wan-ɔ̀ɔk-chǐiang-nʉ̌ʉaRTGS ta-wan-ok-chiang-nuea /ta˨˩.wan˧.ʔɔːk̚˨˩.t͡ɕʰia̯ŋ˩˩˦.nɯa̯˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตะdtàthanh thấpphụ âm trungวันwanthanh trungphụ âm thấpออกɔ̀ɔkthanh thấpphụ âm trungเฉียงchǐiangthanh lênphụ âm caoเหฺนือnʉ̌ʉathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ตะวันออกเฉียงเหนือ nghĩa là phía đông bắc, hướng đông bắc.

Nghĩa của ตะวันออกเฉียงเหนือ

Danh từ

  1. Phía đông bắc, hướng đông bắc, đông bắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตะวันออกเฉียงเหนือ

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ northeast; Northeast region of Thailand

Câu hỏi thường gặp

ตะวันออกเฉียงเหนือ nghĩa là gì?

ตะวันออกเฉียงเหนือ (danh từ) nghĩa là phía đông bắc, hướng đông bắc.

ตะวันออกเฉียงเหนือ đọc thế nào?

ตะวันออกเฉียงเหนือ đọc là dtà-wan-ɔ̀ɔk-chǐiang-nʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-wan-ok-chiang-nuea; 5 âm tiết: dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp), chǐiang (thanh lên), nʉ̌ʉa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.