TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตัดสินใจ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtàt-sǐn-jaiRTGS tat-sin-chai /tat̚˨˩.sin˩˩˦.t͡ɕaj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตัดdtàtthanh thấpphụ âm trungสินsǐnthanh lênphụ âm caoไจjaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การตัดสินใจ (thêm การ/ความ phía trước)

ตัดสินใจ nghĩa là quyết định.

Nghĩa của ตัดสินใจ

Động từ

  1. Quyết định.

Câu ví dụ với ตัดสินใจ

  • เขาตัดสินใจเลิกสูบบุหรี่ Anh ta quyết định bỏ thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675833
  • ทอมตัดสินใจขายรถของเขา Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10202285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decide; to determine; to make up one's mind

Câu hỏi thường gặp

ตัดสินใจ nghĩa là gì?

ตัดสินใจ (động từ) nghĩa là quyết định.

ตัดสินใจ đọc thế nào?

ตัดสินใจ đọc là dtàt-sǐn-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS tat-sin-chai; 3 âm tiết: dtàt (thanh thấp), sǐn (thanh lên), jai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.