ตับอ่อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตับอ่อน nghĩa là tụy, lá mía.
Nghĩa của ตับอ่อน
Danh từ
- Tụy, lá mía.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pancreas
Câu hỏi thường gặp
ตับอ่อน nghĩa là gì?
ตับอ่อน (danh từ) nghĩa là tụy, lá mía.
ตับอ่อน đọc thế nào?
ตับอ่อน đọc là dtàp-ɔ̀ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS tap-on; 2 âm tiết: dtàp (thanh thấp), ɔ̀ɔn (thanh thấp).