TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตะเกียบ

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dtà-gìiapRTGS ta-kiap /ta˨˩.kia̯p̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตะdtàthanh thấpphụ âm trungเกียบgìiapthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ตะเกียบ nghĩa là đũa, đũa cả.

Nghĩa của ตะเกียบ

Danh từ

  1. Đũa, đũa cả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chopstick(s).; fork: support of the front wheel axles of a bicycle or motorcycle.; pair of poles fixed into the ground for the purpose of bracing another pole.; the lower part of the pelvis that would touch the seat when sitting.; pectoral fin of a fish.; pair of cartilages at the buttock of a bird (any vertebrate of the class Aves).
  • Tính từ very thin like a chopstick.

Câu hỏi thường gặp

ตะเกียบ nghĩa là gì?

ตะเกียบ (danh từ) nghĩa là đũa, đũa cả.

ตะเกียบ đọc thế nào?

ตะเกียบ đọc là dtà-gìiap (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-kiap; 2 âm tiết: dtà (thanh thấp), gìiap (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.