ตะเกียบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะเกียบ nghĩa là đũa, đũa cả.
Nghĩa của ตะเกียบ
Danh từ
- Đũa, đũa cả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chopstick(s).; fork: support of the front wheel axles of a bicycle or motorcycle.; pair of poles fixed into the ground for the purpose of bracing another pole.; the lower part of the pelvis that would touch the seat when sitting.; pectoral fin of a fish.; pair of cartilages at the buttock of a bird (any vertebrate of the class Aves).
- Tính từ very thin like a chopstick.
Câu hỏi thường gặp
ตะเกียบ nghĩa là gì?
ตะเกียบ (danh từ) nghĩa là đũa, đũa cả.
ตะเกียบ đọc thế nào?
ตะเกียบ đọc là dtà-gìiap (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-kiap; 2 âm tiết: dtà (thanh thấp), gìiap (thanh thấp).