ตูนิส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตูนิส nghĩa là tuy-nít.
Nghĩa của ตูนิส
Danh từ riêng
- Tuy-nít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Tunis (the capital city of Tunisia)
Câu hỏi thường gặp
ตูนิส nghĩa là gì?
ตูนิส (danh từ riêng) nghĩa là tuy-nít.
ตูนิส đọc thế nào?
ตูนิส đọc là dtuu-nís (phiên âm có dấu thanh), RTGS tu-nis; 2 âm tiết: dtuu (thanh trung), nís (thanh cao).