ตอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตอน nghĩa là thiến, phần, tập.
Nghĩa của ตอน
Động từ
- Thiến.
Danh từ
- Phần, tập.
Từ ghép có ตอน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to castrate
- Động từ to graft
- Danh từ part; section; portion; division; time; point (of time); occasion; episode (as of a television series)
- Giới từ when; during; at (a point of time)
Câu hỏi thường gặp
ตอน nghĩa là gì?
ตอน (động từ, danh từ) nghĩa là thiến, phần, tập.
ตอน đọc thế nào?
ตอน đọc là dtɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS ton; 1 âm tiết: dtɔɔn (thanh trung).