ตะไคร้
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dtà-kráiRTGS ta-khrai
/ta˨˩.kʰraj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ตะdtàthanh thấpphụ âm trungไคฺร้kráithanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะไคร้ nghĩa là sả.
Nghĩa của ตะไคร้
Danh từ
- Sả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lemongrass (Cymbopogon)
Câu hỏi thường gặp
ตะไคร้ nghĩa là gì?
ตะไคร้ (danh từ) nghĩa là sả.
ตะไคร้ đọc thế nào?
ตะไคร้ đọc là dtà-krái (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-khrai; 2 âm tiết: dtà (thanh thấp), krái (thanh cao).