ตด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตด nghĩa là đánh rắm, trung tiện, địt, chùi gháu.
Nghĩa của ตด
Danh từ
khẩu ngữ- Đánh rắm, trung tiện, rắm, địt.
Động từ
khẩu ngữ- Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตด
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fart: flatus expelled through the anus
- Động từ to fart
Câu hỏi thường gặp
ตด nghĩa là gì?
ตด (danh từ, động từ) nghĩa là đánh rắm, trung tiện, địt, chùi gháu.
ตด đọc thế nào?
ตด đọc là dtòt (phiên âm có dấu thanh), RTGS tot; 1 âm tiết: dtòt (thanh thấp).